*
*
*


- Bảng giá bán thuê mướn xe Cần Thơ .

STT

Lộ trình/Xe bao gồm Lái Cần Thơ

Ngày thường (Giá/VNĐ)

Cuối Tuần(Cộng thêm)

Ngày hay (Giá/VNĐ)

Cuối Tuần(Cộng thêm )

Tuyến Đường

Thời Gian

KM

4 chỗ

7 chỗ

16 chỗ

4 - 7-16

29 chỗ

1 Châu Đốc 1 Ngày250 1.400.0001.500.000 1.900.000100.000 2.800.000 200.000

2

Cao Lãnh

1 Ngày

200

1,200.000

1.400.000

1,700.000

100.000

2,000.000

200.000

3

City

8Giờ

80

900.000

1,100.000

1,200.000

100.000

1.700.000

200.000

4

BạcLiêu

1 Ngày

250

1.400.000

1.600.000

2 nghìn.000

100.000

3,300.000

200.000

5

Châu Đốc - Hà Tiên

2 Ngày

520

3,000.000

3,200.000

3,500.000

100.000

3.800.000

200.000

6Cà mau+ Tệ Bạc liêu + đất mũi3 Ngày 3 Đêm6004.300.000 4.500.000 5.500.000100.000 8,000.000200.000 7 Hà Tiên 1 Ngày440 2000.000 2.200.000 2.500.000100.000 3.500.000 200.000

8

sóc trăng

1 Ngày

130

1.200.000

1.400.000

1.600.000

100.000

2.300.000

200.000

9 Tkiểm tra Vinh 1Ngày 200 1.400.000 1.600.000 1.700.000100.000 2.800.000 200.000

10

Phan Thiết

2 Ngày

800

4,000.000

4,300.000

5,000.000

100.000

7,500.000

200.000

11 Bến Tre 1 Ngày240 1.400.000 1.500.0000 1.800.000100.000 2.800.000200.000

12

Rạch Giá

1 Ngày

230

1,400.000

1,500.000

1,700.000

100.000

2,800.000

200.000

13

Tp Hồ Chí Minh

1 ngày

370

1,500.000

1,700.000

2,000.000

100.000

3.300.000

200.000

14

Vũng Tàu

2 Ngày

600

3,000.000

3,500.000

4,400.000

100.000

6,500.000

200.000

Chú ý:- Giá bên trên sẽ bao gồm: Lương đến lái xe, xăng dầu, giá tiền cầu đường giao thông .- Giá trên không gồm những: VAT, nạp năng lượng ngủ của lái xe với phí tổn bến bãi đậu xe .